難友
nan hữu
Hán Việt: nan hữu · Pinyin: nàn yǒu
Tổng quan
người cùng bị nạn
Nghĩa
Việt
- Cihui người cùng bị nạn
- Cihui người cùng bị nạn。一同蒙難的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一起遭受災難,處於同一困境的朋友。如:「老王和我是當年一起逃亡的難友,所以我們交情非比尋常。」
Eng
- Cihui 難友 ànyǒu n. fellow sufferer M:ge/¹míng/²wèi