難怪

nán guài nan quái

Hán Việt: nan quái · Pinyin: nán guài

Tổng quan

thảo nào | không có gì ngạc nhiên (rằng)

Cấu tạo: (nan) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo nào | không có gì ngạc nhiên (rằng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能責怪,含有諒解的意思。《彭公案》第一三九回:「就是師父知道,我是為燃眉之急,他二老也難怪我。」 2.怪不得。表示能理解情況而不感到奇怪。如:「他考取了理想的學校,難怪這麼高興。」《紅樓夢》第三二回:「連你的意思若體貼不著,就難怪你天天為我生氣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不应当责怪(含有谅解的意思):这也~,一个七十多岁的人,怎能看得清这么小的字呢!;怪不得➋:~他今天这么高兴,原来新机器试验成功了。

Eng

  • CC-CEDICT (it's) no wonder (that...)|(it's) not surprising (that)
  • Cihui (it's) no wonder (that...); (it's) not surprising (that)