難為

nán wei nan vi

Hán Việt: nan vi · Pinyin: nán wei

Tổng quan

làm phiền | ép ai đó, thường là làm gì đó | là một công việc khó | xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)

Cấu tạo: (nan) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phiền | ép ai đó, thường là làm gì đó | là một công việc khó | xin lỗi vì đã làm phiền (lịch sự, dùng để cảm ơn ai đó vì một ân huệ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不容易做好。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「非為織作遲,君家婦難為。」 2.責備別人或使人為難。《文明小史》第九回:「人都好好的在我這裡,一點沒有難為他。」 3.幸虧、多虧,有嘉勉的意味。《紅樓夢》第六四回:「這真難為你想的到。只是也不可過於趕,熱著了倒是大事。」 4.謝人費事或安慰人受委屈的客套話。《紅樓夢》第四五回:「難為你。誤了你發財,冒雨送來。」 5.糟蹋。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「是火,都要你燒。若是難為了柴,老娘卻要計較。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不易做到﹔不好办。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不易做到﹔不好办。

Eng

  • CC-CEDICT to bother|to press sb, usu. to do sth|it's a tough job|sorry to bother you (polite, used to thank sb for a favor)
  • Cihui to bother; to press sb, usu. to do sth; it's a tough job; sorry to bother you (polite, used to thank sb for a favor)