難纏
nan triền
Hán Việt: nan triền · Pinyin: nán chán
Tổng quan
(thường nói về người) khó khăn | đòi hỏi | rắc rối | vô lý | khó đối phó
Nghĩa
Việt
- Cihui (thường nói về người) khó khăn | đòi hỏi | rắc rối | vô lý | khó đối phó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不易應付。《紅樓夢》第六六回:「主子寬了你們又這樣,嚴了又抱怨,可知難纏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不易应付。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不易应付。
Eng
- CC-CEDICT (usu. of people) difficult|demanding|troublesome|unreasonable|hard to deal with
- Cihui (usu. of people) difficult; demanding; troublesome; unreasonable; hard to deal with