難胞

nàn bāo nan bào

Hán Việt: nan bào · Pinyin: nàn bāo

Tổng quan

đồng bào gặp nạn: đồng bào bị nạn

Cấu tạo: (nan) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng bào gặp nạn: đồng bào bị nạn
  • Cihui đồng bào gặp nạn; đồng bào bị nạn。稱本國的難民(多指在國外遭受迫害的僑胞)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭到天災、人禍等因素而流離失所的國人。如:「在戰火中的難胞,正過著水深火熱的生活,急待救援。」

Eng

  • Cihui 難胞 ànbāo n. fellow countrymen in distress; refugees