難行

nán xíng nan hành

Hán Việt: nan hành · Pinyin: nán xíng

Tổng quan

khó đi qua

Cấu tạo: (nan) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó đi qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不容易行走。如:「風雨肆虐之後,原本已經崎嶇的山路,更是寸步難行。」《三國演義》第五○回:「小路投華容道,卻近五十餘里;只是地窄路險,坑坎難行。」 2.不易施行。如:「這個辦法雖然窒礙難行,卻值得一試。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不易做到; 行走困难﹔不易前进; 佛教语。犹苦行。修行时身心所受的磨炼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不易做到。 2.行走困难﹔不易前进。 3.佛教语。犹苦行。修行时身心所受的磨炼。

Eng

  • CC-CEDICT hard to pass
  • Cihui hard to pass

ja

  • JMdict penance