雨雲
vũ vân
Hán Việt: vũ vân · Pinyin: yǔ yún
Tổng quan
(khí tượng) mây mưa, mây dông, quầng (mặt trăng, mặt trời), vầng hào quang (quanh đầu các thánh)
Nghĩa
Việt
- Cihui (khí tượng) mây mưa, mây dông, quầng (mặt trăng, mặt trời), vầng hào quang (quanh đầu các thánh)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 降雨的云; 比喻男女欢会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.降雨的云。 2.比喻男女欢会。
Eng
- Cihui 雨雲 yǔyún n. <met.> nimbus; rain clouds