雨具

yǔ jùvũ cụ

Hán Việt: vũ cụ · Pinyin: yǔ jù

Tổng quan

đồ che mưa; đồ đi mưa (như dù, áo mưa, giầy đi mưa, vải che mưa...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.防雨的用具。如蓑衣﹑笠帽﹑雨伞﹑胶鞋之类。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雨傘、雨衣、雨鞋、蓑笠、雨布等蔽雨的用具,統稱為「雨具」。《初刻拍案驚奇》卷二六:「正行之間,遇著大雨下來,身邊並無雨具,又在荒野之中,沒法躲避。」

Cấu tạo: 雨 (vũ) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ dùng chống mưa
  • Tần suất từ đồ dùng chống mưa; đồ che mưa; đồ đi mưa (như dù, áo mưa, giầy đi mưa, vải che mưa...); đồ đi mưa
  • Biên soạn 雨具 yǔjù* n. rain gear M:tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雨傘、雨衣、雨鞋、蓑笠、雨布等蔽雨的用具,統稱為「雨具」。《初刻拍案驚奇》卷二六:「正行之間,遇著大雨下來,身邊並無雨具,又在荒野之中,沒法躲避。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.防雨的用具。如蓑衣﹑笠帽﹑雨伞﹑胶鞋之类。

Eng

  • JMdict rain gear
  • Cihui rainwear
  • Tần suất từ 雨具 yǔjù* n. rain gear M:tào

ja

  • JMdict 雨具(あまぐ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

具体 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具备 · 具尔 · 具戒