雨刷

yǔ shuāvũ xoát

Hán Việt: vũ xoát · Pinyin: yǔ shuā

Tổng quan

cần gạt nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

雨刮器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

汽車、飛機等交通工具裝置於擋風玻璃前的橡膠刷,使擋風玻璃在惡劣天氣中保持良好的能見度,可以安全的駕駛。

Cấu tạo: 雨 (vũ) + 刷 (xoát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cần gạt nước
  • Biên soạn windshield wiper M:¹bǎ/⁴zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汽車、飛機等交通工具裝置於擋風玻璃前的橡膠刷,使擋風玻璃在惡劣天氣中保持良好的能見度,可以安全的駕駛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雨刮器。

Eng

  • Cihui windshield wiper
  • Tần suất từ n. windshield wiper M:¹bǎ/⁴zhī

Đức

  • Handedict Scheibenwischer

Từ liên quan

Gần nghĩa

刷入 · 刷剧 · 刷单 · 刷卡 · 刷夜 · 刷子 · 刷屏 · 刷扣