雨散
vũ tán
Hán Việt: vũ tán · Pinyin: yǔ sàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雨水普降; 如雨布散。众多貌; 比喻朋友离散; 指男女欢会已毕; 谓雨过天晴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.雨水普降。 2.如雨布散。众多貌。 3.比喻朋友离散。 4.指男女欢会已毕。 5.谓雨过天晴。
Hán Việt: vũ tán · Pinyin: yǔ sàn