雨水
vũ thủy
Hán Việt: vũ thủy · Pinyin: yǔ shuǐ
Tổng quan
Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3 | nước mưa | lượng mưa | mưa
Nghĩa
Việt
- Cihui Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3 | nước mưa | lượng mưa | mưa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.二十四節氣之一。國曆二月十九或二十日。《禮記.月令》:「仲春之月……始雨水,桃始華,倉庚鳴,鷹化為鳩。」《紅樓夢》第七回:「倘或雨水這日竟不下雨,可又怎處呢?」 2.雨。《三國演義》第九十回:「年歲雨水均調,則種稻穀。」《紅樓夢》第六七回:「今年三伏裡雨水少,這果子樹上都有蟲子。」也稱為「雨水兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一。在公历二月十九日前后; 雨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.二十四节气之一。在公历二月十九日前后。 2.雨。
Eng
- CC-CEDICT Yushui or Rain Water, 2nd of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 19th February-5th March
- CC-CEDICT rainwater; rainfall; rain
- Cihui Yushui or Rain Water, 2nd of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 19th February-5th March
ja
- JMdict rain water|rain water solar term (approx. February 19)