雨花

yǔ huāvũ hoa

Hán Việt: vũ hoa · Pinyin: yǔ huā

Tổng quan

quận Vũ Hoa của thành phố Trường Sa 長沙市

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.雨中的花。 2.雨水飘散时的小水花。 3.喻雪。

Cấu tạo: 雨 (vũ) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)又作雨華。大同坊雲花寺,大歷初,僧儼講經,天雨花,至地咫尺而滅。夜有光燭室。勅改為雲華。見酉陽雜俎。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.雨中的花。 2.雨水飘散时的小水花。 3.喻雪。

Eng

  • Cihui see 雨花區; 雨花区

Từ liên quan

Gần nghĩa

雨花区 · 雨花台 · 雨花石 · 雨花台区 · 花㳌 · 花上 · 花丛 · 花丝