雨集

yǔ jí vũ tập

Hán Việt: vũ tập · Pinyin: yǔ jí

Tổng quan

ưa gom lại, ý nói mưa nhiều. vũ tập vũ tập ☆Mưa gom lại, ý nói mưa nhiều.

Cấu tạo: (vũ) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa gom lại, ý nói mưa nhiều. vũ tập vũ tập ☆Mưa gom lại, ý nói mưa nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨水多。《孟子.離婁下》:「七八月之間雨集,溝澮皆盈。」 2.比喻眾多。《後漢書.卷八一.獨行傳.彭脩傳》:「脩與太守俱出討賊,賊望見車馬,競交射之,飛矢雨集。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奔趋貌; 如雨一样密集。极言其多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奔趋貌。 2.如雨一样密集。极言其多。

Eng

  • Cihui 雨集 ǔjí n. the rain falling abundantly