雨露
vũ lộ
Hán Việt: vũ lộ · Pinyin: yǔ lù
Tổng quan
mưa và sương mai | (ví dụ) sự ưu ái | ân điển ưa và sương đọng. Mưa móc. Chỉ ơn vua ban khắp, cũng như mưa như sương nhuần thấm muôn loài cây cỏ. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Trên dưới đều rồng mây cá nước phải duyên, giọt vũ lộ tưới đôi hàng uyên lộ«. vũ lộ vũ lộ ☆Mưa và sương đọng. Mưa móc. Chỉ ơn vua ban khắp, cũng như mưa như sương nhuần thấm muôn loài cây cỏ. Tụng Tây hồ phú của Ngu…
Nghĩa
Việt
- Cihui mưa và sương mai | (ví dụ) sự ưu ái | ân điển ưa và sương đọng. Mưa móc. Chỉ ơn vua ban khắp, cũng như mưa như sương nhuần thấm muôn loài cây cỏ. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Trên dưới đều rồng mây cá nước phải duyên, giọt vũ lộ tưới đôi hàng uyên lộ«. vũ lộ vũ lộ ☆Mưa…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨水和露水。《禮記.祭義》:「春,雨露既濡,君子履之,必有怵惕之心,如將見之。」《管子.七臣七主》:「夫凶歲雷旱,非無雨露也。」 2.比喻恩澤。唐.高適〈送李少府貶峽中王少府貶長沙〉詩:「聖代即今多雨露,暫時分手莫躊躇。」宋.謝枋得〈上丞相劉忠齋書〉:「其與太平草木,同沾聖朝之雨露。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雨水和露水。因能滋长百物,故比喻恩情虚负雨露恩。
Eng
- CC-CEDICT rain and dew|(fig.) favor|grace
- Cihui 雨露 yǔlù n. 1. rain and dew 2. favor; grace
ja
- JMdict rain and dew