雪人

xuě réntuyết nhân

Hán Việt: tuyết nhân · Pinyin: xuě rén

Tổng quan

người tuyết (tượng người đắp bằng tuyết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用雪堆成的人像。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用雪堆成的人形。也稱為「雪人兒」。 2.二十世紀有很多探險家,在歐亞兩洲海拔五千公尺以上終年積雪的高山探險,見到行走很快,類似人猿的龐然怪物,稱為「雪人」。

Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tuyết khổng lồ
  • Biên soạn 雪人 uěrén n. 1. snowman 2. yeti M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用雪堆成的人形。也稱為「雪人兒」。 2.二十世紀有很多探險家,在歐亞兩洲海拔五千公尺以上終年積雪的高山探險,見到行走很快,類似人猿的龐然怪物,稱為「雪人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用雪堆成的人像。

Eng

  • Cihui snowman; yeti

Đức

  • Handedict Schneemann

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人