雪興

xuě xīng tuyết hưng

Hán Việt: tuyết hưng · Pinyin: xuě xīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyết) + (hưng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雪景引起的兴致; 雪夜访友的兴致。用晋王徽之雪夜访戴逵典﹐见南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雪景引起的兴致。 2.雪夜访友的兴致。用晋王徽之雪夜访戴逵典﹐见南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》。