雪唱

xuě chàng tuyết xướng

Hán Việt: tuyết xướng · Pinyin: xuě chàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyết) + (xướng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本战国楚宋玉《对楚王问》﹕"客有歌于郢中者……其为《阳春》《白雪》﹐国中属而和者不过数十人而已。"后用"雪唱"指高雅的歌声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本战国楚宋玉《对楚王问》﹕"客有歌于郢中者……其为《阳春》《白雪》﹐国中属而和者不过数十人而已。"后用"雪唱"指高雅的歌声。