雪朔

tuyết sóc

Hán Việt: tuyết sóc

Tổng quan

tuyết sóc 雪朔 dt. tuyết phương bắc. Tuyết sóc treo, cây điểm phấn, quỹ đông dãi, nguyệt in câu. (Ngôn chí 14.3). “thật là hai câu thơ lọn nghĩa, cân chỉnh, đông đặc, thừa tiếp được cái ý đông nên ngọc một bầu ở câu trên. Sự cân đối toàn diện tăng thêm cái vẻ tĩnh khi cần viết một câu thơ tĩnh lặng, thứ thi pháp mà thơ đương đại không phải ai cũng học được, cũng đạt đến. Từ ngôi lều bên sông vào khi…

Cấu tạo: (tuyết) + (sóc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyết sóc 雪朔 dt. tuyết phương bắc. Tuyết sóc treo, cây điểm phấn, quỹ đông dãi, nguyệt in câu. (Ngôn chí 14.3). “thật là hai câu thơ lọn nghĩa, cân chỉnh, đông đặc, thừa tiếp được cái ý đông nên ngọc một bầu ở câu trên. Sự cân đối toàn diện tăng thêm cái vẻ tĩnh khi cần viết một…