雪案

xuě àn tuyết án

Hán Việt: tuyết án · Pinyin: xuě àn

Tổng quan

àn Tuyết. Chỉ bàn học của học trò chăm học thời xưa. Do điển Tôn Khang đời Tấn nhà nghèo không có tiền mua dầu thắp đèn, phải kê bàn ghé vào ánh tuyết ban đêm mà học. tuyết án tuyết án ☆Bàn Tuyết. Chỉ bàn học của học trò chăm học thời xưa. Do điển Tôn Khang đời Tấn nhà nghèo không có tiền mua dầu thắp đèn, phải kê bàn ghé vào ánh tuyết ban đêm mà học.

Cấu tạo: (tuyết) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àn Tuyết. Chỉ bàn học của học trò chăm học thời xưa. Do điển Tôn Khang đời Tấn nhà nghèo không có tiền mua dầu thắp đèn, phải kê bàn ghé vào ánh tuyết ban đêm mà học. tuyết án tuyết án ☆Bàn Tuyết. Chỉ bàn học của học trò chăm học thời xưa. Do điển Tôn Khang đời Tấn nhà nghèo khôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代孫康家境貧窮,利用雪光映照,伏案讀書的故事。見《蒙求.孫康映雪》。後用以比喻勤學苦讀。「案」文獻異文作「桉」。宋.劉克莊〈贈陳起〉詩:「雨簷兀坐忘春去,雪桉清談至夜分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《文选.任昿》"乃集萤映雪"李善注引《孙氏世录》﹕"孙康家贫﹐常映雪读书。"原指映雪读书时的几案﹐后泛指书桌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《文选.任昿》"乃集萤映雪"李善注引《孙氏世录》﹕"孙康家贫﹐常映雪读书。"原指映雪读书时的几案﹐后泛指书桌。