雪水

xuě shuǐ tuyết thủy

Hán Việt: tuyết thủy · Pinyin: xuě shuǐ

Tổng quan

bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ), chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...)

Cấu tạo: (tuyết) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ), chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雪融化成的水; 明澈洁净的水﹐泉水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雪融化成的水。 2.明澈洁净的水﹐泉水。

Eng

  • Cihui 雪水 uěshuǐ* n. melted snow

ja

  • JMdict water from melted snow