雪海

xuě hǎi tuyết hải

Hán Việt: tuyết hải · Pinyin: xuě hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyết) + (hải)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代西北边境地名。故址在前苏联境内﹐距伊塞克湖不到百里; 广阔深厚的积雪; 比喻如海洋似的梅花; 白色海涛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代西北边境地名。故址在前苏联境内﹐距伊塞克湖不到百里。 2.广阔深厚的积雪。 3.比喻如海洋似的梅花。 4.白色海涛。