雪盲

xuě máng tuyết manh

Hán Việt: tuyết manh · Pinyin: xuě máng

Tổng quan

quáng tuyết

Cấu tạo: (tuyết) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quáng tuyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因陽光經雪地表面強烈的反射,長時間刺激眼晴所引起的視力障礙。病狀有雙眼紅痛、流淚、視力模糊,嚴重時會導致失明。故在雪地活動,應戴有色眼鏡加以預防。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因雪地上反射的强烈的光长时间刺激眼睛而引起的视力障碍。症状是眼睛疼痛﹐怕见光﹐流泪﹐严重时失明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因雪地上反射的强烈的光长时间刺激眼睛而引起的视力障碍。症状是眼睛疼痛﹐怕见光﹐流泪﹐严重时失明。

Eng

  • Cihui 雪盲 uěmáng n. snow blindness M:ge/¹míng

ja

  • JMdict snow blindness