雪隱

xuě yǐn tuyết ẩn

Hán Việt: tuyết ẩn · Pinyin: xuě yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyết) + (ẩn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 积雪消融; 佛教语。指厕所。传说雪窦山的明觉禅仙曾在杭州灵隐寺打扫厕所﹐故有此称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.积雪消融。 2.佛教语。指厕所。传说雪窦山的明觉禅仙曾在杭州灵隐寺打扫厕所﹐故有此称。