雪隱 xuě yǐn · tuyết ẩn Hán Việt: tuyết ẩn · Pinyin: xuě yǐn Tổng quan Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 隱 (ẩn)Pinyinxuě yǐnHán Việttuyết ẩnCấu tạo雪 + 隱 · tuyết + ẩn nghĩa thành phần: tuyết + ẩn Nghĩa ViệtCihui tuyết ẩn (雜語)古來之說,雪為雪竇山之明覺禪師,隱為浙江之靈隱寺。雪竇嘗在靈隱寺司廁職,故有此稱。見西淨條。☸