雲丹

yún dān vân đan

Hán Việt: vân đan · Pinyin: yún dān

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứ thuốc ở trên mây, tức thuốc tiên. Như: Tiên đan. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »… Xin lính lấy vân đan làm tế độ«. vân đan vân đan ☆Thứ thuốc ở trên mây, tức thuốc tiên. Như: Tiên đan. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »… Xin lính lấy vân đan làm tế độ«.