雲堂

yún tángvân đường

Hán Việt: vân đường · Pinyin: yún táng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.僧堂。僧众设斋吃饭和议事的地方。 2.华美的殿堂。

Cấu tạo: 雲 (vân) + 堂 (đường)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Tăng đường
  • Nguồn khác Nơi tăng chúng nhóm họp nhiều như mây, nên gọi là Vân đường
  • Nguồn khác Môn điện đường, trong TLTKT ghi: 僧堂亦曰雲堂,謂眾集如雲之故。 Tăng đường cũng gọi là Vân đường, nghĩa là nơi chúng tăng nhóm họp nhiều như mây
  • Nguồn khác Vân đường còn chỉ cho Vân thủy, nơi nhóm họp tu hành
  • Nguồn khác Ngoài ra, quy tắc mà vị tăng tu hành nên giữ gìn hằng ngày trong tăng đường gọi là Vân đường thường quy

Từ liên quan

Gần nghĩa

云云 · 云何 · 雲華 · 雲南 · 雲縣 · 雲臺 · 雲吞 · 雲和