雲外
vân ngoại
Hán Việt: vân ngoại · Pinyin: yún wài
Tổng quan
1.指高空。 2.高山之上。亦指世外。 3.比喻仙境。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Siêu thoát phàm tục, vượt ngoài thế gian
- Nguồn khác Vân Ngoại Vân Tụ Thiền Sư Ngữ Lục ghi: 三十餘年無故人, 只留雲外伴閒身。 Hơn ba mươi năm không cố nhân, Chỉ có thân nhàn bạn thoát phàm
- Nguồn khác Vân ngoại lộ chỉ cho đạo Phật là đạo xuất thế gian
- Nguồn khác Vân ngoại khách chỉ người chứng được cảnh giới cao siêu, thù thắng
- Nguồn khác Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di
- Nguồn khác Hiệu của Thiền sư Tính Đôn đời Thanh
- Nguồn khác Tính Đôn