雲外

yún wài vân ngoại

Hán Việt: vân ngoại · Pinyin: yún wài

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VÂN NGOẠI Thiền lâm phương ngữ. 1. Siêu thoát phàm tục, vượt ngoài thế gian. Vân Ngoại Vân Tụ Thiền Sư Ngữ Lục ghi: 三十餘年無故人, 只留雲外伴閒身。 Hơn ba mươi năm không cố nhân, Chỉ có thân nhàn bạn thoát phàm. Vân ngoại lộ chỉ cho đạo Phật là đạo xuất thế gian. Vân ngoại khách chỉ người chứn…