雲天
vân thiên
Hán Việt: vân thiên · Pinyin: yún tiān
Tổng quan
vân thiên: trời cao/mây xanh; mây xanh
①云霄; 高空万里云天, 仰望云天, 黄帝得之,以登云天。②高厚云天之谊, 铭感云天之德。③指仙境今日登云天,归真游上清。
1.比喻高。《三國演義》第一六回:「令備於小沛容身,實拜雲天之德。」 2.天子居所。唐.蘇頲〈游禁苑幸臨渭亭遇雪應制〉詩:「已屬雲天外,欣承霈澤餘。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 雲天 ún-tiān* n. 1. clouds and sky 2. high above
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻高。《三國演義》第一六回:「令備於小沛容身,實拜雲天之德。」 2.天子居所。唐.蘇頲〈游禁苑幸臨渭亭遇雪應制〉詩:「已屬雲天外,欣承霈澤餘。」
Eng
- Cihui 雲天 ún-tiān* n. 1. clouds and sky 2. high above
other
- Nguồn khác Khoảng trời mây
- Nguồn khác »Gặp tiên bỗng khuất vân thiên mấy trùng«