雲天
vân thiên
Hán Việt: vân thiên · Pinyin: yún tiān
Tổng quan
trời cao: mây xanh
Nghĩa
Việt
- Cihui trời cao: mây xanh
- Cihui hoảng trời mây. Truyện Hoa Tiên: »Gặp tiên bỗng khuất vân thiên mấy trùng«. vân thiên vân thiên ☆Khoảng trời mây. Truyện Hoa Tiên: »Gặp tiên bỗng khuất vân thiên mấy trùng«. trời cao; mây xanh。高空;雲霄。 響徹雲天 vang thấu mây xanh 高聳雲天 cao vút mây xanh 高峰直插雲天 đỉnh núi cao tận mây xanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻高。《三國演義》第一六回:「令備於小沛容身,實拜雲天之德。」 2.天子居所。唐.蘇頲〈游禁苑幸臨渭亭遇雪應制〉詩:「已屬雲天外,欣承霈澤餘。」
Eng
- Cihui 雲天 ún-tiān* n. 1. clouds and sky 2. high above