云峰
vân phong
Hán Việt: vân phong
Tổng quan
VÂN PHONG (?-956) Thiền sư đời Ngô-Đinh, thuộc dòng Vô Ngôn Thông, đời thứ 3, nối pháp Thiền sư Thiện Hội. Sư họ Nguyễn, quê ở Từ Liêm quận Vĩnh Khương (nay thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây), miền Bắc Việt Nam. Khi mẹ mang thai sư, thường trai giới tụng kinh, lúc sinh ra có hào quang chiếu sáng cả nhà. Bởi cha mẹ nhận thấy sự kinh dị ấy nên cho sư đi xuất gia. Đến lớn, sư theo hầu Thiền sư Thiện…
Nghĩa
Việt
- Cihui VÂN PHONG (?-956) Thiền sư đời Ngô-Đinh, thuộc dòng Vô Ngôn Thông, đời thứ 3, nối pháp Thiền sư Thiện Hội. Sư họ Nguyễn, quê ở Từ Liêm quận Vĩnh Khương (nay thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây), miền Bắc Việt Nam. Khi mẹ mang thai sư, thường trai giới tụng kinh, lúc sinh ra có hào…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高聳入雲的山峰。唐.中宗〈石淙〉詩:「霞衣霞錦千般狀,雲峰雲岫百重生。」唐.張說〈清遠江峽山寺〉詩:「雲峰吐月白,石壁淡煙紅。」 2.如山峰狀的雲形。唐.杜甫〈對雨書懷走邀許十一簿公〉詩:「東岳雲峰起,溶溶滿太虛。」