雲房
vân phòng
Hán Việt: vân phòng · Pinyin: yún fáng
Tổng quan
vân phòng: tăng phòng
Nghĩa
Việt
- Cihui vân phòng: tăng phòng
- Cihui uồng mây, chỉ nơi ở yên tĩnh của nhà tu. vân phòng vân phòng ☆Buồng mây, chỉ nơi ở yên tĩnh của nhà tu. vân phòng; tăng phòng。稱僧道所居的房室。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱僧道所居的房室。唐.劉得仁〈山中尋道人不遇〉詩:「石路特來尋道者,雲房空見有仙經。」
Eng
- Cihui 雲房 únfáng p.w. chambers where Buddhist monks live