雲擾

yún rǎo vân nhiễu

Hán Việt: vân nhiễu · Pinyin: yún rǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (nhiễu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紛亂如雲。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「而公孫述稱帝於蜀漢,天下雲擾。」《三國演義》第三七回:「方今天下大亂,四方雲擾。」

Eng

  • Cihui 雲擾 únrǎo n. <wr.> turmoil; disorder