雲散
vân tán
Hán Việt: vân tán · Pinyin: yún sàn
Tổng quan
tản mác: tan tác/tan
Nghĩa
Việt
- Cihui tản mác: tan tác/tan
- Cihui 1. tản mác。像天空的雲那樣四處散開。 2. tản mác; tan tác (ví ở chung một chỗ bây giờ phân tán đi các nơi)。比喻曾在一起的人分散到各地。 舊友雲散 bạn bè cũ tản mác mỗi người một nơi. 3. tan; tan tác (ví sự vật tản mác đi các nơi)。比喻事物四散消失。 煙消雲散 tan tành mây khói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像天上的雲般四處分散。《紅樓夢》第一○○回:「寶玉想念黛玉,因此及彼,又想跟黛玉的人已經雲散,更加納悶。」
Eng
- Cihui 雲散 únsàn v.o. disperse like the clouds
ja
- JMdict scatter|disperse