雲水

yún shuǐ vân thủy

Hán Việt: vân thủy · Pinyin: yún shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước và mây. Chỉ sự cách biệt — Chỉ cảnh đẹp thiên nhiên mây nước bao la. Truyện Hoa Tiên: »Rộng ngâm vân thủy bơi chèo yên ba«. vân thuỷ vân thuỷ ☆Nước và mây. Chỉ sự cách biệt — Chỉ cảnh đẹp thiên nhiên mây nước bao la. Truyện Hoa Tiên: »Rộng ngâm vân thuỷ bơi chèo yên ba«. vân…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行雲流水。比喻行腳僧或遊方道士居無定所。唐.項斯〈日東病僧〉詩:「雲水絕歸路,來時風送船。」《宋史.卷四六二.方技傳下.莎衣道人傳》:「帝歲命內侍即其居設千道齋,合雲水之士,施予優普。」

ja

  • JMdict itinerant priest|wandering monk|mendicant|clouds and water