雲泥

vân nê

Hán Việt: vân nê

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (nê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây và bùn, chỉ sự cách biệt sang hèn cao thấp rất xa. vân nê vân nê ☆Mây và bùn, chỉ sự cách biệt sang hèn cao thấp rất xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雲在天,泥在地。比喻地位高下懸殊。唐.白居易〈奉和裴令公三月上巳日遊太原龍泉憶去歲禊洛見示之作〉詩:「鵬背負天龜曳尾,雲泥不可得同遊。」

Eng

  • Cihui 雲泥 yúnní n. great difference in standing/degree

ja

  • JMdict great difference