雲漢

yún hàn vân hán

Hán Việt: vân hán · Pinyin: yún hàn

Tổng quan

ngân hà: sông ngân/trời cao

Cấu tạo: (vân) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngân hà: sông ngân/trời cao
  • Cihui 1. ngân hà; sông ngân。天河。 2. trời cao。指高空。 冉冉入雲漢 từ từ vào trời xanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空聯亙如帶的星群。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「乘天潢之汎汎兮,浮雲漢之湯湯。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「琉璃殿相近青霄,舍利塔直侵雲漢。」也稱為「銀河」。 2.《詩經.大雅》的篇名。共八章。根據〈詩序〉:「雲漢,仍叔美宣光也。」或謂此為憂旱之詩。首章二句為:「倬彼雲漢,昭回于天。」

Eng

  • Cihui 雲漢 únhàn n. <wr.> Milky Way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天河