雲臺觀

yún tái guànvân thai quan

Hán Việt: vân thai quan · Pinyin: yún tái guàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.道观名。在陕西华山云台峰上﹐故名。其一为北周道士焦道广建﹐其一为宋建隆二年为陈抟建。

Cấu tạo: 雲 (vân) + 臺 (thai) + 觀 (quan)

Từ liên quan

Gần nghĩa

雲臺 · 云台仗 · 云台阁 · 雲臺仗 · 雲臺閣 · 云台主帅 · 台观 · 臺觀