雲谷
vân cốc
Hán Việt: vân cốc · Pinyin: yún gǔ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui VÂN CỐC (? -?) Thiền sư đời Tống, nối pháp Thiền sư Thạch Khê Tâm Nguyệt, thuộc tông Lâm Tế. Niên hiệu Bảo Hựu thứ 4 (1256), sư trụ chùa Thánh Thọ tại phủ Bình Giang (nay là Tô Châu). Sau đó, sư lần lượt trụ các nơi:Bản Giác Thiền Tự tại Gia Hưng (nay thuộc Chiết Giang)Khai Nguyê…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山名。位於福建省建陽縣西北,接崇安縣,與西山對峙。本名蘆峰山,宋乾道中,朱熹更名雲谷,築草堂於此。 2.地名。位於福建省建寧縣南,核桃峰左麓。宋待制俞豐建雲谷書院,讀書於此,風景清幽,為建寧縣勝地。 3.宋代理學家朱熹的別號。參見「朱熹」條。