雲車風馬

yún chē fēng mǎ vân xa phong mã

Hán Việt: vân xa phong mã · Pinyin: yún chē fēng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (vân) + (xa) + (phong) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以雲為車,以風為馬。指神仙的車馬。晉.傅玄〈吳楚歌〉:「雲為車兮風為馬,玉在山兮蘭在野。」也作「風馬雲車」、「風車雨馬」、「風車雲馬」。