雲鑼
vân la
Hán Việt: vân la · Pinyin: yún luó
Tổng quan
cồng cửu âm: cồng Vân La
Nghĩa
Việt
- Cihui cồng cửu âm: cồng Vân La
- Cihui cồng cửu âm; cồng Vân La (một loại nhạc cụ, dùng 10 chiếc cồng nhỏ xếp thành, treo trên giá gỗ. Những chiếc cồng này to nhỏ như nhau nhưng độ dày mỏng khác nhau, cho nên phát ra âm thanh cũng không giống nhau. Cái trên cao nhất thường không dùng đến, vì thế gọi là cồng cửu âm.)。打…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,打擊樂器。源自中國打擊樂器,由若干個大小相同,厚薄、音高不同的銅製小鑼,按聲音高低列置於一木架上,每一小鑼用三條細繩懸空繫於架子的木框中,每架鑼數不等,通常為十面,也有用十三面、十五面、二十四面小銅鑼者。演奏時,左手持木架下端的柄,右手用小槌擊奏。多用於民族樂隊的合奏中。也稱為「雲璈」、「九音鑼」、「十面鑼」。
Eng
- Cihui 雲鑼 yúnluó n. gong chimes
ja
- JMdict yunluo (10 small gongs mounted in a wooden frame)