雲集

yún jívân tập

Hán Việt: vân tập · Pinyin: yún jí

Tổng quan

Tập tập hợp; tụ tập; tập trung. đại biểu các nơi tập hợp đông đảo tại thủ đô

新华 · Tân Hoa Đại lục

像云一样聚集在一起舟车云集, 好手云集, 云集景从, 斩木为兵,揭竿为旗,天下云集响应。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如雲般密集群聚。《文選.賈誼.過秦論》:「斬木為兵,揭竿為旗,天下雲集而響應,嬴糧而景從。」《初刻拍案驚奇》卷三九:「繇是四郊士庶雲集,期滿無徵。」

Cấu tạo: 雲 (vân) + 集 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vân tập: tập hợp/tụ tập/tập trung; đàn, đám, bầy, đàn ong chia tổ, (+ round, about, over...) di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy, tụ lại để chia tổ (ong), họp lại thành đàn, (+ with) đầy, nhung nhúc, trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up); tụ tập; tập trung
  • Biên soạn v. gather in a crowd; swarm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如雲般密集群聚。《文選.賈誼.過秦論》:「斬木為兵,揭竿為旗,天下雲集而響應,嬴糧而景從。」《初刻拍案驚奇》卷三九:「繇是四郊士庶雲集,期滿無徵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像云一样聚集在一起舟车云集, 好手云集, 云集景从, 斩木为兵,揭竿为旗,天下云集响应。
  • Kaggle Zh-Vi be swarmed with

Eng

  • JMdict swarm
  • JMdict throng
  • Cihui to gather (in a crowd); to converge; to swarm
  • Tần suất từ v. gather in a crowd; swarm

Đức

  • Handedict in Massen zusammenströmen

ja

  • JMdict 雲集(うんしゅう)

other

  • Nguồn khác Tụ lại đông đảo như mây

Từ liên quan

Gần nghĩa

雲集眾 · 云云 · 云何 · 雲華 · 雲南 · 雲縣 · 雲臺 · 雲吞