雲霞

yún xiá vân hà

Hán Việt: vân hà · Pinyin: yún xiá

Tổng quan

mây tía: mây màu/ráng mây/ráng chiều/mây ngũ sắc

Cấu tạo: (vân) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mây tía: mây màu/ráng mây/ráng chiều/mây ngũ sắc
  • Cihui ây có màu sắc đỏ đẹp. vân hà vân hà ☆Mây có màu sắc đỏ đẹp. mây tía; mây màu; ráng mây; ráng chiều; mây ngũ sắc。彩雲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彩霞。如:「雲霞滿天」。唐.皇甫曾〈晚至華陰〉詩:「雲霞仙掌出,松柏古祠深。」 2.比喻清高。《南史.卷一九.謝晦傳》:「澹任達仗氣,不營當世,與順陽范泰為雲霞之交。」 3.比喻文采或色彩豔麗。南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「雲霞雕色,有踰畫工之妙。」唐.白居易〈送毛仙翁〉詩:「肌膚冰雪瑩,衣服雲霞鮮。」

Eng

  • Cihui 雲霞 únxiá n. 1. beautiful/rosy clouds 2. a person of high virtue

ja

  • JMdict clouds and haze|swarm (of people)|throng|drove|(flee) like the wind