零号
linh hào
Hán Việt: linh hào · Pinyin: líng hào
Tổng quan
(tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
Eng
- Cihui (slang) bottom (in a homosexual relationship)
- Tần suất từ (slang) bottom (in a homosexual relationship)