零和

líng hé linh hòa

Hán Việt: linh hòa · Pinyin: líng hé

Tổng quan

tổng bằng không (trong trò chơi, kinh tế, v.v.)

Cấu tạo: (linh) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng bằng không (trong trò chơi, kinh tế, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和,指兩數相加的總數。零和即指兩數相加為零。在棋賽或牌賽中,一方之得恰為一方之失,其和為零,因此稱為「零和」。被借來形容對立雙方採你死我活,互為輸贏的僵硬態度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 博弈论中指博弈双方一方得利另一方就会受损,双方得失相抵,总数为零丨;双方合作争取双赢,而不是~。

Eng

  • CC-CEDICT zero-sum (game, in economics etc)
  • Cihui zero-sum (game, in economics etc)