零頭

líng tóu linh đầu

Hán Việt: linh đầu · Pinyin: líng tóu

Tổng quan

lẻ | từ vụn | phần còn lại

Cấu tạo: (linh) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẻ | từ vụn | phần còn lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尾數,不成整數單位的零碎數目。宋.劉克莊〈乳燕飛.風流八十〉詞:「且置零頭,舉將成數,算起君須識。從今十倍,恰當彭祖八百。」《文明小史》第一六回:「一塊洋錢翻一千字,有一個算一個。譬如翻了一千零三十字,零頭還好抹掉不算。」也作「零兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不够一定单位(如计算单位﹑包装单位等)的零碎数量; 材料使用后剩下的零碎部分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不够一定单位(如计算单位﹑包装单位等)的零碎数量。 2.材料使用后剩下的零碎部分。

Eng

  • CC-CEDICT odd|scrap|remainder
  • Cihui odd; scrap; remainder