零工
linh công
Hán Việt: linh công · Pinyin: líng gōng
Tổng quan
công việc tạm thời | việc vặt
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc tạm thời | việc vặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 零散且非長期的工作。通常指臨時性質的工作。如:「學生經常利用寒暑假到工廠打零工。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 短工﹐临时工; 做零工的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.短工﹐临时工。 2.做零工的人。
Eng
- CC-CEDICT temporary job; odd job
- Cihui temporary job; odd job