零替

líng tì linh thế

Hán Việt: linh thế · Pinyin: líng tì

Tổng quan

Cấu tạo: (linh) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蕭條衰落。元.睢景臣〈六國朝.長江浪險套.尾〉:「零替了家私怕搜檢,缺少了些人情我應點。」《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「錢生家世書香,產微業薄,不幸父母早喪,愈加零替。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陵替﹐衰败。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陵替﹐衰败。