零活
linh hoạt
Hán Việt: linh hoạt · Pinyin: líng huó
Tổng quan
linh hoạt
Nghĩa
Việt
- Cihui linh hoạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 零星瑣碎的工作。如:「他每天下課以後,還到工廠去做些零活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 零碎的工作或家务事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.零碎的工作或家务事。
Eng
- Cihui 零活 línghuó n. odd jobs ◆s.v. 1. nimble; agile; quick