零用

líng yòng linh dụng

Hán Việt: linh dụng · Pinyin: líng yòng

Tổng quan

chi phí lặt vặt | tiền lặt vặt | tiền tiêu vặt

Cấu tạo: (linh) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi phí lặt vặt | tiền lặt vặt | tiền tiêu vặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 零星花用。《紅樓夢》第八三回:「如今吃藥雖是公中的,零用也得幾個錢。」《老殘遊記》第五回:「他妹夫常常在鄉下機上買幾匹布到城裡去賣,賺幾個貼補著零用。」也作「零花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 零碎花用; 零花的钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.零碎花用。 2.零花的钱。

Eng

  • CC-CEDICT incidental expenses|sundries|pocket money
  • Cihui incidental expenses; sundries; pocket money