零聲母

líng shēng mǔ linh thanh mẫu

Hán Việt: linh thanh mẫu · Pinyin: líng shēng mǔ

Tổng quan

(ngôn ngữ học Trung Quốc) âm đầu không phụ âm (âm đầu của một âm tiết không bắt đầu bằng phụ âm)

Cấu tạo: (linh) + (thanh) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học Trung Quốc) âm đầu không phụ âm (âm đầu của một âm tiết không bắt đầu bằng phụ âm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢字音節中沒有輔音,而以元音開頭的字音,稱為「零聲母」。如餓、愛、恩等字音,都屬於零聲母。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指汉字不用辅音充当声母。现代汉语中"乌(wū)"﹑"盐(yán)"﹑"雨(yǔ)"都读零声母。现代零声母字从中古好几类声纽演变而来﹔中古音零声母以"影"纽为代表。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指汉字不用辅音充当声母。现代汉语中"乌(wū)"﹑"盐(yán)"﹑"雨(yǔ)"都读零声母。现代零声母字从中古好几类声纽演变而来﹔中古音零声母以"影"纽为代表。

Eng

  • CC-CEDICT (Chinese linguistics) zero initial (the initial of a syllable that does not begin with a consonant)
  • Cihui (Chinese linguistics) zero initial (the initial of a syllable that does not begin with a consonant)