零花

líng huā linh hoa

Hán Việt: linh hoa · Pinyin: líng huā

Tổng quan

1. tiêu vặt。零碎地花(錢)。 這點兒錢, 你留著零花吧! chút tiền này, anh giữ lấy mà tiêu vặt! 2. tiền tiêu vặt。零碎用的錢。 媽媽給他五塊錢做零花兒。 mẹ đưa cho nó năm đồng để tiêu vặt.

Cấu tạo: (linh) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tiêu vặt。零碎地花(錢)。 這點兒錢, 你留著零花吧! chút tiền này, anh giữ lấy mà tiêu vặt! 2. tiền tiêu vặt。零碎用的錢。 媽媽給他五塊錢做零花兒。 mẹ đưa cho nó năm đồng để tiêu vặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.零碎花用。如:「這些錢,你留著零花吧!不要客氣。」也作「零用」。 2.零星花用的錢。如:「他每天有五十塊錢的零花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 零星的棉花; 零花钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.零星的棉花。 2.零花钱。

Eng

  • Cihui 零花 ínghuā v. spend for incidental expenses | Zhèxiē qián shì gěi nǐ ∼ de. The money here is for your incidental expenses. ◆n. <coll.> pocket money